deputise
giọng máy của trình duyệt
deputise nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.
Nghĩa của deputise
Động từ
- Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
- to deputise for someonethay mặt người nào
- Sân khấu (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cử làm đại diện.
Câu hỏi thường gặp
deputise nghĩa là gì?
deputise (động từ) nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.