TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deputise

giọng máy của trình duyệt

deputise nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.

Nghĩa của deputise

Động từ

  1. Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
    • to deputise for someonethay mặt người nào
  2. Sân khấu (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cử làm đại diện.

Câu hỏi thường gặp

deputise nghĩa là gì?

deputise (động từ) nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.