deputize
UK/ˈdɛpjətaɪz/
US/ˈdɛpjutaɪz/
giọng máy của trình duyệt
deputize nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.
Nghĩa của deputize
Nội động từ
- Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
- to deputise for someonethay mặt người nào
- Sân khấu (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cử làm đại diện.
Dạng từ của deputize
| Ngôi thứ ba số ít | deputizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deputizing |
| Quá khứ phân từ | deputized |
| Quá khứ | deputized |
Câu hỏi thường gặp
deputize nghĩa là gì?
deputize (nội động từ) nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.
deputize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deputize: giọng Anh (UK) /ˈdɛpjətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛpjutaɪz/.