TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deputize

UK/ˈdɛpjətaɪz/ US/ˈdɛpjutaɪz/ giọng máy của trình duyệt

deputize nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.

Nghĩa của deputize

Nội động từ

  1. Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
    • to deputise for someonethay mặt người nào
  2. Sân khấu (điện ảnh) đóng thay, biểu diễn thay (cho một diễn viên).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cử làm đại diện.

Dạng từ của deputize

Ngôi thứ ba số ítdeputizes
Hiện tại phân từ (-ing)deputizing
Quá khứ phân từdeputized
Quá khứdeputized

Câu hỏi thường gặp

deputize nghĩa là gì?

deputize (nội động từ) nghĩa là thế, thay thế, đóng thay, biểu diễn thay.

deputize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deputize: giọng Anh (UK) /ˈdɛpjətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛpjutaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.