TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deputy

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛpjəti/ giọng máy US/ˈdɛpjəti/ giọng người thật

deputy nghĩa là người được uỷ quyền, người thay quyền, phó.

Nghĩa của deputy

Danh từ

  1. Người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện.
    • by deputythay quyền, được uỷ quyền
  2. Trong danh từ ghép Phó.
    • deputy chairmanphó chủ tịch
  3. Nghị sĩ.
    • Chamber of Deputieshạ nghị viện (ở Pháp)
  4. Người quản lý nhà trọ (cho người nghèo ở các nước tư bản).

Dạng từ của deputy

Số nhiềudeputies
Ngôi thứ ba số ítdeputies
Hiện tại phân từ (-ing)deputying
Quá khứ phân từdeputied
Quá khứdeputied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deputy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deputy

Cụm từ, thành ngữ với deputy

  • deputy prime minister — Phó Thủ tướng.

Câu ví dụ với deputy

  • Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies. Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

deputy nghĩa là gì?

deputy (danh từ) nghĩa là người được uỷ quyền, người thay quyền, phó.

deputy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deputy: giọng Anh (UK) /ˈdɛpjəti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛpjəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.