the Deputy Prime Minister of VietnamPhó Thủ tướng Việt Nam
Câu hỏi thường gặp
deputy prime minister nghĩa là gì?
deputy prime minister (danh từ) nghĩa là phó thủ tướng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.