TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dequeue

UK/ˌdiːˈkjuː/ US/ˌdiːˈkjuː/ giọng máy của trình duyệt

dequeue nghĩa là rời hàng, rút khỏi hàng.

Nghĩa của dequeue

Danh từ

  1. Tech Rời hàng, rút khỏi hàng.

Dạng từ của dequeue

Ngôi thứ ba số ítdequeues
Hiện tại phân từ (-ing)dequeuing
Quá khứ phân từdequeued
Quá khứdequeued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dequeue

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dequeue nghĩa là gì?

dequeue (danh từ) nghĩa là rời hàng, rút khỏi hàng.

dequeue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dequeue: giọng Anh (UK) /ˌdiːˈkjuː/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːˈkjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.