dequeue
UK/ˌdiːˈkjuː/
US/ˌdiːˈkjuː/
giọng máy của trình duyệt
dequeue nghĩa là rời hàng, rút khỏi hàng.
Nghĩa của dequeue
Danh từ
- Tech Rời hàng, rút khỏi hàng.
Dạng từ của dequeue
| Ngôi thứ ba số ít | dequeues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dequeuing |
| Quá khứ phân từ | dequeued |
| Quá khứ | dequeued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dequeue
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dequeue nghĩa là gì?
dequeue (danh từ) nghĩa là rời hàng, rút khỏi hàng.
dequeue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dequeue: giọng Anh (UK) /ˌdiːˈkjuː/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːˈkjuː/.