TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derail

UK/ˌdiːˈɹeɪl/ US/ˌdiˈɹeɪl/ giọng máy của trình duyệt

derail nghĩa là làm trật bánh, trật bánh.

Nghĩa của derail

Ngoại động từ

  1. Làm trật bánh (xe lửa...).

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Trật bánh (xe lửa...).

Dạng từ của derail

Số nhiềuderails
Ngôi thứ ba số ítderails
Hiện tại phân từ (-ing)derailing
Quá khứ phân từderailed
Quá khứderailed

Họ từ của derail

Câu hỏi thường gặp

derail nghĩa là gì?

derail (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm trật bánh, trật bánh.

derail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derail: giọng Anh (UK) /ˌdiːˈɹeɪl/, giọng Mỹ (US) /ˌdiˈɹeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.