derelict
UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/
US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/
giọng máy của trình duyệt
derelict nghĩa là bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, tàu vô chủ, vật vô chủ.
Nghĩa của derelict
Tính từ
- Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.
- a derelict shipchiếc tàu vô chủ
Danh từ
- Tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận.
- Vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận.
Dạng từ của derelict
| So sánh hơn | more derelict |
| So sánh nhất | most derelict |
| Số nhiều | derelicts |
| Ngôi thứ ba số ít | derelicts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | derelicting |
| Quá khứ phân từ | derelicted |
| Quá khứ | derelicted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với derelict
Đồng nghĩa
Họ từ của derelict
Câu hỏi thường gặp
derelict nghĩa là gì?
derelict (tính từ, danh từ) nghĩa là bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, tàu vô chủ, vật vô chủ.
derelict phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derelict: giọng Anh (UK) /ˈdɛr.ə.lɪkt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛɹəˌlɪk(t)/.