TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derelict

UK/ˈdɛr.ə.lɪkt/ US/ˈdɛɹəˌlɪk(t)/ giọng máy của trình duyệt

derelict nghĩa là bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, tàu vô chủ, vật vô chủ.

Nghĩa của derelict

Tính từ

  1. Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.
    • a derelict shipchiếc tàu vô chủ

Danh từ

  1. Tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận.
  2. Vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận.

Dạng từ của derelict

So sánh hơnmore derelict
So sánh nhấtmost derelict
Số nhiềuderelicts
Ngôi thứ ba số ítderelicts
Hiện tại phân từ (-ing)derelicting
Quá khứ phân từderelicted
Quá khứderelicted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với derelict

Đồng nghĩa

Họ từ của derelict

Câu hỏi thường gặp

derelict nghĩa là gì?

derelict (tính từ, danh từ) nghĩa là bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, tàu vô chủ, vật vô chủ.

derelict phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derelict: giọng Anh (UK) /ˈdɛr.ə.lɪkt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛɹəˌlɪk(t)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.