TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dereliction

UK/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/ US/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

dereliction nghĩa là sự bỏ rơi, tình trạng bỏ rơi, sự thiếu sót.

Nghĩa của dereliction

Danh từ

  1. Sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ.
  2. Sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót.
  3. Sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi).

Dạng từ của dereliction

Số nhiềuderelictions

Họ từ của dereliction

Câu hỏi thường gặp

dereliction nghĩa là gì?

dereliction (danh từ) nghĩa là sự bỏ rơi, tình trạng bỏ rơi, sự thiếu sót.

dereliction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dereliction: giọng Anh (UK) /dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.