dereliction
UK/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/
US/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
dereliction nghĩa là sự bỏ rơi, tình trạng bỏ rơi, sự thiếu sót.
Nghĩa của dereliction
Danh từ
- Sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ.
- Sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót.
- Sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi).
Dạng từ của dereliction
| Số nhiều | derelictions |
Họ từ của dereliction
Câu hỏi thường gặp
dereliction nghĩa là gì?
dereliction (danh từ) nghĩa là sự bỏ rơi, tình trạng bỏ rơi, sự thiếu sót.
dereliction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dereliction: giọng Anh (UK) /dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/.