relinquish
UK/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/
US/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
relinquish nghĩa là bỏ, từ bỏ, buông, thả.
Nghĩa của relinquish
Ngoại động từ
- Bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...).
- to relinquish one's hopestừ bỏ hy vọng
- to relinquish one's habitsbỏ những thói quen
- Buông, thả.
- to relinquish one's holdbuông tay ra
Dạng từ của relinquish
| Ngôi thứ ba số ít | relinquishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relinquishing |
| Quá khứ phân từ | relinquished |
| Quá khứ | relinquished |
Họ từ của relinquish
Câu hỏi thường gặp
relinquish nghĩa là gì?
relinquish (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ, buông, thả.
relinquish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relinquish: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/.