TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derogation

UK/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/ US/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

derogation nghĩa là sự làm giảm, sự xúc phạm, sự vi phạm, sự làm trái luật.

Nghĩa của derogation

Danh từ

  1. Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...).
  2. Pháp lý Sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp).

Dạng từ của derogation

Số nhiềuderogations

Họ từ của derogation

Câu hỏi thường gặp

derogation nghĩa là gì?

derogation (danh từ) nghĩa là sự làm giảm, sự xúc phạm, sự vi phạm, sự làm trái luật.

derogation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derogation: giọng Anh (UK) /ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.