TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derogate

UK/ˈdɛɹəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

derogate nghĩa là làm giảm, làm mất.

Nghĩa của derogate

Nội động từ

  1. Làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến.
    • to derogate from someone's powergiảm quyền lực của người nào
    • to derogate from someone's meritlàm mất giá trị của người nào
    • to derogate from someone's reputationphạm đến thanh danh của ai
  2. Làm điều có hại cho thanh thế của mình.
  3. Bị tụt cấp, bị tụt mức.

Dạng từ của derogate

Ngôi thứ ba số ítderogates
Hiện tại phân từ (-ing)derogating
Quá khứ phân từderogated
Quá khứderogated
So sánh hơnmore derogate
So sánh nhấtmost derogate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với derogate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của derogate

Câu hỏi thường gặp

derogate nghĩa là gì?

derogate (nội động từ) nghĩa là làm giảm, làm mất.

derogate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derogate: giọng Anh (UK) /ˈdɛɹəɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.