TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

descant

UK/ˈdɛskænt/ giọng máy của trình duyệt

descant nghĩa là bài bình luận dài, bài ca, khúc ca, bàn dài dòng.

Nghĩa của descant

Danh từ

  1. Bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng.
  2. Thơ ca Bài ca, khúc ca.
  3. Âm nhạc Giọng trẻ cao.

Nội động từ

  1. Bàn dài dòng.
    • to descant upon a subjectbàn dài dòng một vấn đề
  2. Ca hát.

Dạng từ của descant

Số nhiềudescants
Ngôi thứ ba số ítdescants
Hiện tại phân từ (-ing)descanting
Quá khứ phân từdescanted
Quá khứdescanted

Họ từ của descant

Câu hỏi thường gặp

descant nghĩa là gì?

descant (danh từ, nội động từ) nghĩa là bài bình luận dài, bài ca, khúc ca, bàn dài dòng.

descant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của descant: giọng Anh (UK) /ˈdɛskænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.