desalt
US/ˌdi.ˈsɔlt/
giọng máy của trình duyệt
desalt nghĩa là loại muối, khử muối.
Nghĩa của desalt
Động từ
- Loại muối, khử muối.
Dạng từ của desalt
| Ngôi thứ ba số ít | desalts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | desalting |
| Quá khứ phân từ | desalted |
| Quá khứ | desalted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desalt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
desalt nghĩa là gì?
desalt (động từ) nghĩa là loại muối, khử muối.
desalt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desalt: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈsɔlt/.