TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

descended

UK/dɪˈsɛndɪd/ giọng máy US/dɪˈsɛndɪd/ giọng người thật

descended nghĩa là có nguồn gốc từ.

Nghĩa của descended

Tính từ

  1. Có nguồn gốc từ.

Câu hỏi thường gặp

descended nghĩa là gì?

descended (tính từ) nghĩa là có nguồn gốc từ.

descended phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của descended: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛndɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.