TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

descendant

UK/dɪˈsɛndənt/ US/dɪˈsɛndənt/ giọng máy của trình duyệt

descendant nghĩa là con cháu, người nối dõi, hậu duệ, hậu bối.

Nghĩa của descendant

Danh từ

  1. Con cháu; người nối dõi.
  2. Hậu duệ.

Dạng từ của descendant

Số nhiềudescendants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với descendant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của descendant

Câu hỏi thường gặp

descendant nghĩa là gì?

descendant (danh từ) nghĩa là con cháu, người nối dõi, hậu duệ, hậu bối.

descendant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của descendant: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛndənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛndənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.