descendible
giọng máy của trình duyệt
descendible nghĩa là Có thể truyền từ đời này sang đời khác (của cải, chức tước...).
Nghĩa của descendible
Tính từ
- Có thể truyền từ đời này sang đời khác (của cải, chức tước...).
Dạng từ của descendible
| So sánh hơn | more descendible |
| So sánh nhất | most descendible |
Câu hỏi thường gặp
descendible nghĩa là gì?
descendible (tính từ) nghĩa là Có thể truyền từ đời này sang đời khác (của cải, chức tước...).