TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

descriptor

UK/dɪˈskɹɪp.tə/ US/dɪˈskɹɪp.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

descriptor nghĩa là đặc tả.

Nghĩa của descriptor

Danh từ

  1. Ký hiệu (từ, ngữ) để nhận diện hay miêu tả.
  2. Máy tính Đặc tả.
    • file descriptorĐặc tả của một tập tin

Dạng từ của descriptor

Số nhiềudescriptors

Họ từ của descriptor

Câu hỏi thường gặp

descriptor nghĩa là gì?

descriptor (danh từ) nghĩa là đặc tả.

descriptor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của descriptor: giọng Anh (UK) /dɪˈskɹɪp.tə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskɹɪp.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.