TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

descry

UK/dɪˈskɹaɪ/ US/dɪˈskɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

descry nghĩa là nhận ra, nhìn thấy.

Nghĩa của descry

Ngoại động từ

  1. Nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy.
    • to descry a small hut a long way off among big treesphát hiện thấy một túp lều nhỏ ở đằng xa giữa những cây to

Dạng từ của descry

Ngôi thứ ba số ítdescries
Hiện tại phân từ (-ing)descrying
Quá khứ phân từdescried
Quá khứdescried

Họ từ của descry

Câu hỏi thường gặp

descry nghĩa là gì?

descry (ngoại động từ) nghĩa là nhận ra, nhìn thấy.

descry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của descry: giọng Anh (UK) /dɪˈskɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.