descry
UK/dɪˈskɹaɪ/
US/dɪˈskɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
descry nghĩa là nhận ra, nhìn thấy.
Nghĩa của descry
Ngoại động từ
- Nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy.
- to descry a small hut a long way off among big treesphát hiện thấy một túp lều nhỏ ở đằng xa giữa những cây to
Dạng từ của descry
| Ngôi thứ ba số ít | descries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | descrying |
| Quá khứ phân từ | descried |
| Quá khứ | descried |
Họ từ của descry
Câu hỏi thường gặp
descry nghĩa là gì?
descry (ngoại động từ) nghĩa là nhận ra, nhìn thấy.
descry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của descry: giọng Anh (UK) /dɪˈskɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskɹaɪ/.