identifier
US/ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ.ər/
giọng máy của trình duyệt
identifier nghĩa là định danh, mã nhận dạng.
Nghĩa của identifier
Danh từ
- Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng.
- Xem identify
Dạng từ của identifier
| Số nhiều | identifiers |
Họ từ của identifier
Câu hỏi thường gặp
identifier nghĩa là gì?
identifier (danh từ) nghĩa là định danh, mã nhận dạng.
identifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của identifier: giọng Mỹ (US) /ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ.ər/.