TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desecrate

UK/ˈdɛs.ɪ.kɹeɪ̯t/ US/ˈdɛs.ɪ.kɹeɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

desecrate nghĩa là mạo phạm, báng bổ.

Nghĩa của desecrate

Ngoại động từ

  1. Làm mất tính thiêng liêng.
  2. Dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh).
  3. Dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ.

Dạng từ của desecrate

Ngôi thứ ba số ítdesecrates
Hiện tại phân từ (-ing)desecrating
Quá khứ phân từdesecrated
Quá khứdesecrated
So sánh hơnmore desecrate
So sánh nhấtmost desecrate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desecrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của desecrate

Câu hỏi thường gặp

desecrate nghĩa là gì?

desecrate (ngoại động từ) nghĩa là mạo phạm, báng bổ.

desecrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desecrate: giọng Anh (UK) /ˈdɛs.ɪ.kɹeɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛs.ɪ.kɹeɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.