TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deskbound

US/ˈdɛsk.ˌbɑʊnd/ giọng máy của trình duyệt

deskbound nghĩa là Chuyên làm việc bàn giấy.

Nghĩa của deskbound

Tính từ

  1. Chuyên làm việc bàn giấy.

Câu hỏi thường gặp

deskbound nghĩa là gì?

deskbound (tính từ) nghĩa là Chuyên làm việc bàn giấy.

deskbound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deskbound: giọng Mỹ (US) /ˈdɛsk.ˌbɑʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.