TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desolately

US/ˈdɛ.sə.lət.li/ giọng máy của trình duyệt

desolately nghĩa là chán chường, thất vọng.

Nghĩa của desolately

Phó từ

  1. Chán chường, thất vọng.

Dạng từ của desolately

So sánh hơnmore desolately
So sánh nhấtmost desolately

Câu hỏi thường gặp

desolately nghĩa là gì?

desolately (phó từ) nghĩa là chán chường, thất vọng.

desolately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desolately: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.sə.lət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.