desolation
UK/ˌdɛsəˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
desolation nghĩa là sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn.
Nghĩa của desolation
Danh từ
- Sự tàn phá, sự làm tan hoang.
- Cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh.
- Tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc.
- Nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn.
Dạng từ của desolation
| Số nhiều | desolations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desolation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
desolation nghĩa là gì?
desolation (danh từ) nghĩa là sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn.
desolation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desolation: giọng Anh (UK) /ˌdɛsəˈleɪʃən/.