TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desolator

US/ˈdɛ.sə.ltɜː/ giọng máy của trình duyệt

desolator nghĩa là người ruồng bỏ.

Nghĩa của desolator

Danh từ

  1. Người tàn phá tan hoang.
  2. Người ruồng bỏ.

Câu hỏi thường gặp

desolator nghĩa là gì?

desolator (danh từ) nghĩa là người ruồng bỏ.

desolator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desolator: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.sə.ltɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.