TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dessert

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈzɜːt/ US/dɪˈzɝt/ giọng máy của trình duyệt

dessert nghĩa là món tráng miệng, món ngọt cuối bữa, tráng miệng.

Nghĩa của dessert

Danh từ

  1. Món tráng miệng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả).

Dạng từ của dessert

Số nhiềudesserts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dessert

Đồng nghĩa

Họ từ của dessert

Câu ví dụ với dessert

  • I'd like to have cake for dessert. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
  • I would like fruit for dessert. Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả.
  • After dessert, I was full. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dessert nghĩa là gì?

dessert (danh từ) nghĩa là món tráng miệng, món ngọt cuối bữa, tráng miệng.

dessert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dessert: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.