pudding
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʊdɪŋ/
US/ˈpʊdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
pudding nghĩa là dồi lợn.
Nghĩa của pudding
Danh từ
- Bánh pu-đinh.
- Dồi lợn.
- Từ lóng Bả chó.
- Hàng hải (như) puddening.
Dạng từ của pudding
| Số nhiều | puddings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pudding
Đồng nghĩa
Họ từ của pudding
Cụm từ, thành ngữ với pudding
- more praise than pudding — Có tiếng mà không có miếng.
Câu ví dụ với pudding
- I will eat coffee flavored pudding. Tôi sẽ ăn món pudding cà phê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pudding nghĩa là gì?
pudding (danh từ) nghĩa là dồi lợn.
pudding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pudding: giọng Anh (UK) /ˈpʊdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊdɪŋ/.