TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destine

UK/ˈdɛstɪn/ US/ˈdɛstɪn/ giọng máy của trình duyệt

destine nghĩa là dành cho, để riêng cho, định, dự định.

Nghĩa của destine

Ngoại động từ

  1. Dành cho, để riêng cho.
    • to be destined for some purposeđể dành riêng cho một mục đích nào đó
  2. Định, dự định.
    • his father destined him for the armycha nó dự định cho nó đi bộ đội
    • an undertaking destined to fall from the outsetmột công việc chắc chắn bị thất bại ngay từ đầu
  3. Đi đến.
    • we are destined for Haiphongchúng tôi đi Hải phòng

Dạng từ của destine

Ngôi thứ ba số ítdestines
Hiện tại phân từ (-ing)destining
Quá khứ phân từdestined
Quá khứdestined

Họ từ của destine

Câu hỏi thường gặp

destine nghĩa là gì?

destine (ngoại động từ) nghĩa là dành cho, để riêng cho, định, dự định.

destine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destine: giọng Anh (UK) /ˈdɛstɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛstɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.