destine
UK/ˈdɛstɪn/
US/ˈdɛstɪn/
giọng máy của trình duyệt
destine nghĩa là dành cho, để riêng cho, định, dự định.
Nghĩa của destine
Ngoại động từ
- Dành cho, để riêng cho.
- to be destined for some purposeđể dành riêng cho một mục đích nào đó
- Định, dự định.
- his father destined him for the armycha nó dự định cho nó đi bộ đội
- an undertaking destined to fall from the outsetmột công việc chắc chắn bị thất bại ngay từ đầu
- Đi đến.
- we are destined for Haiphongchúng tôi đi Hải phòng
Dạng từ của destine
| Ngôi thứ ba số ít | destines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | destining |
| Quá khứ phân từ | destined |
| Quá khứ | destined |
Họ từ của destine
Câu hỏi thường gặp
destine nghĩa là gì?
destine (ngoại động từ) nghĩa là dành cho, để riêng cho, định, dự định.
destine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của destine: giọng Anh (UK) /ˈdɛstɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛstɪn/.