TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destined

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛstɪnd/ giọng máy của trình duyệt

destined nghĩa là đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn, trên đường đi tới.

Nghĩa của destined

Tính từ

  1. Đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn.
  2. +for Trên đường đi tới (nơi nào đó).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destined

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

destined nghĩa là gì?

destined (tính từ) nghĩa là đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn, trên đường đi tới.

destined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destined: giọng Anh (UK) /ˈdɛstɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.