destiny
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛs.tɪ.ni/
US/ˈdɛs.tɪ.ni/
giọng máy của trình duyệt
destiny nghĩa là vận số, vận mệnh.
Nghĩa của destiny
Danh từ
- Vận số, vận mệnh, số phận.
Dạng từ của destiny
| Số nhiều | destinies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destiny
Đồng nghĩa
Họ từ của destiny
Câu ví dụ với destiny
- No one can escape their destiny. Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình.
- I don't know if I believe in destiny, but this meeting feels like a sign. Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
destiny nghĩa là gì?
destiny (danh từ) nghĩa là vận số, vận mệnh.
destiny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của destiny: giọng Anh (UK) /ˈdɛs.tɪ.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛs.tɪ.ni/.