TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detainee

UK/ˌdɪteɪˈniː/ giọng máy của trình duyệt

detainee nghĩa là Người bị tạm giữ do tình nghi.

Nghĩa của detainee

Danh từ

  1. Người bị tạm giữ do tình nghi.

Dạng từ của detainee

Số nhiềudetainees

Câu hỏi thường gặp

detainee nghĩa là gì?

detainee (danh từ) nghĩa là Người bị tạm giữ do tình nghi.

detainee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detainee: giọng Anh (UK) /ˌdɪteɪˈniː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.