detainee
UK/ˌdɪteɪˈniː/
giọng máy của trình duyệt
detainee nghĩa là Người bị tạm giữ do tình nghi.
Nghĩa của detainee
Danh từ
- Người bị tạm giữ do tình nghi.
Dạng từ của detainee
| Số nhiều | detainees |
Câu hỏi thường gặp
detainee nghĩa là gì?
detainee (danh từ) nghĩa là Người bị tạm giữ do tình nghi.
detainee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detainee: giọng Anh (UK) /ˌdɪteɪˈniː/.