detainer
US/dɪ.ˈteɪ.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
detainer nghĩa là sự cầm giữ, sự giam giữ, sự cầm tù.
Nghĩa của detainer
Danh từ
- Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...).
- Sự giam giữ, sự cầm tù.
- Trát tống giam ((cũng) writ of detainer).
Dạng từ của detainer
| Số nhiều | detainers |
Câu hỏi thường gặp
detainer nghĩa là gì?
detainer (danh từ) nghĩa là sự cầm giữ, sự giam giữ, sự cầm tù.
detainer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detainer: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈteɪ.nɜː/.