TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detainer

US/dɪ.ˈteɪ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

detainer nghĩa là sự cầm giữ, sự giam giữ, sự cầm tù.

Nghĩa của detainer

Danh từ

  1. Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...).
  2. Sự giam giữ, sự cầm tù.
  3. Trát tống giam ((cũng) writ of detainer).

Dạng từ của detainer

Số nhiềudetainers

Câu hỏi thường gặp

detainer nghĩa là gì?

detainer (danh từ) nghĩa là sự cầm giữ, sự giam giữ, sự cầm tù.

detainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detainer: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈteɪ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.