TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detainment

UK/dɪˈteɪn.mənt/ US/dɪˈteɪn.mənt/ giọng máy của trình duyệt

detainment nghĩa là sự giam giữ, sự cầm tù.

Nghĩa của detainment

Danh từ

  1. Sự giam giữ, sự cầm tù.

Dạng từ của detainment

Số nhiềudetainments

Câu hỏi thường gặp

detainment nghĩa là gì?

detainment (danh từ) nghĩa là sự giam giữ, sự cầm tù.

detainment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detainment: giọng Anh (UK) /dɪˈteɪn.mənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈteɪn.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.