detect
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈtɛkt/
giọng máy của trình duyệt
detect nghĩa là dò ra, tìm ra, nhận thấy, nhận ra.
Nghĩa của detect
Ngoại động từ
- Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra.
- to detect someone in doing somethingphát hiện thấy người nào đang làm gì
- to detect a symptom of diseasephát hiện ra triệu chứng bệnh
- Nhận thấy, nhận ra.
- Rađiô Tách sóng.
Dạng từ của detect
| Ngôi thứ ba số ít | detects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detecting |
| Quá khứ phân từ | detected |
| Quá khứ | detected |
Họ từ của detect
Câu hỏi thường gặp
detect nghĩa là gì?
detect (ngoại động từ) nghĩa là dò ra, tìm ra, nhận thấy, nhận ra.
detect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detect: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛkt/.