TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detect

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈtɛkt/ giọng máy của trình duyệt

detect nghĩa là dò ra, tìm ra, nhận thấy, nhận ra.

Nghĩa của detect

Ngoại động từ

  1. Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra.
    • to detect someone in doing somethingphát hiện thấy người nào đang làm gì
    • to detect a symptom of diseasephát hiện ra triệu chứng bệnh
  2. Nhận thấy, nhận ra.
  3. Rađiô Tách sóng.

Dạng từ của detect

Ngôi thứ ba số ítdetects
Hiện tại phân từ (-ing)detecting
Quá khứ phân từdetected
Quá khứdetected

Họ từ của detect

Câu hỏi thường gặp

detect nghĩa là gì?

detect (ngoại động từ) nghĩa là dò ra, tìm ra, nhận thấy, nhận ra.

detect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detect: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.