TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detent

UK/dɪˈtɛnt/ US/dɪˈtɛnt/ giọng máy của trình duyệt

detent nghĩa là cái hãm, cái khoá dừng.

Nghĩa của detent

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.

Dạng từ của detent

Số nhiềudetents
Ngôi thứ ba số ítdetents
Hiện tại phân từ (-ing)detenting
Quá khứ phân từdetented
Quá khứdetented

Câu hỏi thường gặp

detent nghĩa là gì?

detent (danh từ) nghĩa là cái hãm, cái khoá dừng.

detent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detent: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛnt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.