detector
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈtɛktə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
detector nghĩa là người dò ra, người tìm ra, máy dò.
Nghĩa của detector
Danh từ
- Người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra.
- Máy dò.
- a mine detectormáy dò mìn
- Rađiô Bộ tách sóng.
Dạng từ của detector
| Số nhiều | detectors |
Họ từ của detector
Câu hỏi thường gặp
detector nghĩa là gì?
detector (danh từ) nghĩa là người dò ra, người tìm ra, máy dò.
detector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detector: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛktə(ɹ)/.