TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detector

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈtɛktə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

detector nghĩa là người dò ra, người tìm ra, máy dò.

Nghĩa của detector

Danh từ

  1. Người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra.
  2. Máy dò.
    • a mine detectormáy dò mìn
  3. Rađiô Bộ tách sóng.

Dạng từ của detector

Số nhiềudetectors

Họ từ của detector

Câu hỏi thường gặp

detector nghĩa là gì?

detector (danh từ) nghĩa là người dò ra, người tìm ra, máy dò.

detector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detector: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛktə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.