TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detente

giọng máy của trình duyệt

detente nghĩa là Tình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước).

Nghĩa của detente

Danh từ

  1. Tình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước).

Câu hỏi thường gặp

detente nghĩa là gì?

detente (danh từ) nghĩa là Tình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.