determinable
giọng máy của trình duyệt
determinable nghĩa là có thể xác định, có thể định rõ, có thể quyết định.
Nghĩa của determinable
Tính từ
- Có thể xác định, có thể định rõ.
- Có thể quyết định.
Dạng từ của determinable
| So sánh hơn | more determinable |
| So sánh nhất | most determinable |
| Số nhiều | determinables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determinable
Trái nghĩa
Họ từ của determinable
Câu hỏi thường gặp
determinable nghĩa là gì?
determinable (tính từ) nghĩa là có thể xác định, có thể định rõ, có thể quyết định.