TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determinable

giọng máy của trình duyệt

determinable nghĩa là có thể xác định, có thể định rõ, có thể quyết định.

Nghĩa của determinable

Tính từ

  1. Có thể xác định, có thể định rõ.
  2. Có thể quyết định.

Dạng từ của determinable

So sánh hơnmore determinable
So sánh nhấtmost determinable
Số nhiềudeterminables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determinable

Trái nghĩa

Họ từ của determinable

Câu hỏi thường gặp

determinable nghĩa là gì?

determinable (tính từ) nghĩa là có thể xác định, có thể định rõ, có thể quyết định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.