TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indeterminable

US/ˌɪn.dɪ.ˈtɜːm.nə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

indeterminable nghĩa là không xác định được, không định rõ được, không giải quyết được.

Nghĩa của indeterminable

Tính từ

  1. Không xác định được, không định rõ được.
  2. Không giải quyết được (vụ tranh chấp...).

Dạng từ của indeterminable

So sánh hơnmore indeterminable
So sánh nhấtmost indeterminable
Số nhiềuindeterminables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indeterminable

Trái nghĩa

Họ từ của indeterminable

Câu hỏi thường gặp

indeterminable nghĩa là gì?

indeterminable (tính từ) nghĩa là không xác định được, không định rõ được, không giải quyết được.

indeterminable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indeterminable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈtɜːm.nə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.