TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determinate

UK/dɪˈtɜːmɪnət/ giọng máy của trình duyệt

determinate nghĩa là xác định, định rõ, đã quyết định.

Nghĩa của determinate

Tính từ

  1. Đã Xác định, (đã) định rõ.
  2. Đã quyết định.

Dạng từ của determinate

Số nhiềudeterminates
Ngôi thứ ba số ítdeterminates
Hiện tại phân từ (-ing)determinating
Quá khứ phân từdeterminated
Quá khứdeterminated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determinate

Trái nghĩa

Họ từ của determinate

Câu hỏi thường gặp

determinate nghĩa là gì?

determinate (tính từ) nghĩa là xác định, định rõ, đã quyết định.

determinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của determinate: giọng Anh (UK) /dɪˈtɜːmɪnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.