TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determine

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/ US/dɪˈtɝmɪn/ giọng máy của trình duyệt

determine nghĩa là định, xác định, quyết định, định đoạt.

Nghĩa của determine

Ngoại động từ

  1. Định, xác định, định rõ.
    • to determine the meaning of wordsxác định nghĩa từ
  2. Quyết định, định đoạt.
    • hard work determines good resultslàm việc tích cực quyết đinh kết quả tốt đẹp
    • to determine a fateđịnh đoạt số phận
  3. Làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc.
    • to determine someone to do somethinglàm cho người nào quyết định việc gì, thôi thúc người nào làm việc gì
  4. Pháp lý Làm mãn hạn, kết thúc.

Nội động từ

  1. Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.
    • to determine on doing (to do) somethingquyết định làm gì; quyết tâm (kiên quyết) làm gì
  2. Pháp lý Mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước...).

Dạng từ của determine

Ngôi thứ ba số ítdetermines
Hiện tại phân từ (-ing)determining
Quá khứ phân từdetermined
Quá khứdetermined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determine

Đồng nghĩa

Họ từ của determine

Câu ví dụ với determine

  • He was determined to finish the work at any cost. tiếng việt
  • Our automated security checks have determined that this request cannot be processed. Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

determine nghĩa là gì?

determine (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là định, xác định, quyết định, định đoạt.

determine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của determine: giọng Anh (UK) /dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɝmɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.