determination
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
determination nghĩa là sự xác định, sự định rõ, sự quyết định.
Nghĩa của determination
Danh từ
- Sự xác định, sự định rõ.
- Sự quyết định.
- to come to a determinationđi tới chỗ quyết định; quyết định
- Tính quả quyết; quyết tâm.
- Quyết nghị (của một cuộc thảo luận).
- Pháp lý Sự phán quyết (của quan toà).
- Y học Sự cương máu, sự xung huyết.
- Pháp lý Sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...).
Dạng từ của determination
| Số nhiều | determinations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determination
Đồng nghĩa
purposedecisionconclusionverdictawardcensurechoiceopiniondeductionergotismillationinferencemindresultsight
Trái nghĩa
Họ từ của determination
Câu ví dụ với determination
- I pursue my dreams with determination. Tôi quyết tâm theo đuổi ước mơ của mình.
- I’ve watched you overcome challenges with sheer determination. Tôi đã thấy bạn vượt qua thử thách bằng quyết tâm cao độ.
- Don't underestimate his determination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.
- Don't underestimate her determination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
determination nghĩa là gì?
determination (danh từ) nghĩa là sự xác định, sự định rõ, sự quyết định.
determination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của determination: giọng Anh (UK) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/.