TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determination

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

determination nghĩa là sự xác định, sự định rõ, sự quyết định.

Nghĩa của determination

Danh từ

  1. Sự xác định, sự định rõ.
  2. Sự quyết định.
    • to come to a determinationđi tới chỗ quyết định; quyết định
  3. Tính quả quyết; quyết tâm.
  4. Quyết nghị (của một cuộc thảo luận).
  5. Pháp lý Sự phán quyết (của quan toà).
  6. Y học Sự cương máu, sự xung huyết.
  7. Pháp lý Sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...).

Dạng từ của determination

Số nhiềudeterminations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determination

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của determination

Câu ví dụ với determination

  • I pursue my dreams with determination. Tôi quyết tâm theo đuổi ước mơ của mình.
  • I’ve watched you overcome challenges with sheer determination. Tôi đã thấy bạn vượt qua thử thách bằng quyết tâm cao độ.
  • Don't underestimate his determination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.
  • Don't underestimate her determination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

determination nghĩa là gì?

determination (danh từ) nghĩa là sự xác định, sự định rõ, sự quyết định.

determination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của determination: giọng Anh (UK) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.