TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determined

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈtɜːmɪnd/ US/dɪˈtɝmɪnd/ giọng máy của trình duyệt

determined nghĩa là đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết.

Nghĩa của determined

Tính từ

  1. Đã được xác định, đã được định rõ.
  2. Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.
    • to be determined to do somethingkiên quyết làm việc gì
    • a determined mindđầu óc quả quyết

Dạng từ của determined

So sánh hơnmore determined
So sánh nhấtmost determined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với determined

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với determined

  • He was determined to finish the work at any cost. tiếng việt
  • Our automated security checks have determined that this request cannot be processed. Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

determined nghĩa là gì?

determined (tính từ) nghĩa là đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết.

determined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của determined: giọng Anh (UK) /dɪˈtɜːmɪnd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɝmɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.