TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deterritorialization

UK/ˌdiːtɛɹɪˌtɔːɹiəlaɪˈzeɪʃən/ US/ˌdiːtɛɹɪˌtɔːɹiəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deterritorialization nghĩa là giải lãnh thổ hóa.

Nghĩa của deterritorialization

Danh từ

  1. Giải lãnh thổ hóa.

Dạng từ của deterritorialization

Số nhiềudeterritorializations

Câu hỏi thường gặp

deterritorialization nghĩa là gì?

deterritorialization (danh từ) nghĩa là giải lãnh thổ hóa.

deterritorialization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deterritorialization: giọng Anh (UK) /ˌdiːtɛɹɪˌtɔːɹiəlaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːtɛɹɪˌtɔːɹiəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.