TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detersive

US/dɪ.ˈtɜː.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

detersive nghĩa là để làm sạch, thuốc làm sạch.

Nghĩa của detersive

Tính từ

  1. Y học Để làm sạch (vết thương...).

Danh từ

  1. Y học Thuốc làm sạch (vết thương...).

Dạng từ của detersive

So sánh hơnmore detersive
So sánh nhấtmost detersive
Số nhiềudetersives

Câu hỏi thường gặp

detersive nghĩa là gì?

detersive (tính từ, danh từ) nghĩa là để làm sạch, thuốc làm sạch.

detersive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detersive: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈtɜː.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.