TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detest

UK/dɪˈtɛst/ US/dɪˈtɛst/ giọng máy của trình duyệt

detest nghĩa là ghét, ghét cay ghét đắng.

Nghĩa của detest

Ngoại động từ

  1. Ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm.

Dạng từ của detest

Ngôi thứ ba số ítdetests
Hiện tại phân từ (-ing)detesting
Quá khứ phân từdetested
Quá khứdetested

Họ từ của detest

Câu ví dụ với detest

  • Tom detests Mary. Tom ghét bỏ Mary.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

detest nghĩa là gì?

detest (ngoại động từ) nghĩa là ghét, ghét cay ghét đắng.

detest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detest: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛst/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.