detest
UK/dɪˈtɛst/
US/dɪˈtɛst/
giọng máy của trình duyệt
detest nghĩa là ghét, ghét cay ghét đắng.
Nghĩa của detest
Ngoại động từ
- Ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm.
Dạng từ của detest
| Ngôi thứ ba số ít | detests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detesting |
| Quá khứ phân từ | detested |
| Quá khứ | detested |
Họ từ của detest
Câu ví dụ với detest
- Tom detests Mary. Tom ghét bỏ Mary.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
detest nghĩa là gì?
detest (ngoại động từ) nghĩa là ghét, ghét cay ghét đắng.
detest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detest: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛst/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɛst/.