detorsion
giọng máy của trình duyệt
detorsion nghĩa là sự xoắn ngược chiều, sự mở xoắn.
Nghĩa của detorsion
Danh từ
- Sinh học Sự xoắn ngược chiều; sự mở xoắn.
- Xem distortion
Dạng từ của detorsion
| Số nhiều | detorsions |
Câu hỏi thường gặp
detorsion nghĩa là gì?
detorsion (danh từ) nghĩa là sự xoắn ngược chiều, sự mở xoắn.