TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detorsion

giọng máy của trình duyệt

detorsion nghĩa là sự xoắn ngược chiều, sự mở xoắn.

Nghĩa của detorsion

Danh từ

  1. Sinh học Sự xoắn ngược chiều; sự mở xoắn.
  2. Xem distortion

Dạng từ của detorsion

Số nhiềudetorsions

Câu hỏi thường gặp

detorsion nghĩa là gì?

detorsion (danh từ) nghĩa là sự xoắn ngược chiều, sự mở xoắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.