detour
UK/ˈdiː.tɔː(ɹ)/
US/ˈdi.toɹ/
giọng máy của trình duyệt
detour nghĩa là khúc ngoặt, chỗ quanh co, sự đi chệch hướng, sự đi sai đường.
Nghĩa của detour
Danh từ
- Khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng.
- to make a detourđi vòng quanh
- Nghĩa bóng Sự đi chệch hướng, sự đi sai đường.
Dạng từ của detour
| Số nhiều | detours |
| Ngôi thứ ba số ít | detours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detouring |
| Quá khứ phân từ | detoured |
| Quá khứ | detoured |
Họ từ của detour
Câu ví dụ với detour
- There was a detour on the road. Trên đường có một khúc ngoặt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
detour nghĩa là gì?
detour (danh từ) nghĩa là khúc ngoặt, chỗ quanh co, sự đi chệch hướng, sự đi sai đường.
detour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detour: giọng Anh (UK) /ˈdiː.tɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdi.toɹ/.