TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detrending

UK/diːˈtɹɛndɪŋ/ US/diːˈtɹɛndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

detrending nghĩa là khử khuynh hướng, giảm khuynh hướng.

Nghĩa của detrending

Danh từ

  1. Kinh tế học Khử khuynh hướng; Giảm khuynh hướng.

Câu hỏi thường gặp

detrending nghĩa là gì?

detrending (danh từ) nghĩa là khử khuynh hướng, giảm khuynh hướng.

detrending phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detrending: giọng Anh (UK) /diːˈtɹɛndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /diːˈtɹɛndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.