detrain
UK/ˈdi.tɹeɪn/
giọng máy của trình duyệt
detrain nghĩa là xuống xe lửa, cho xuống xe lửa.
Nghĩa của detrain
Nội động từ
- Xuống xe lửa.
Ngoại động từ
- Cho xuống xe lửa.
Dạng từ của detrain
| Ngôi thứ ba số ít | detrains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detraining |
| Quá khứ phân từ | detrained |
| Quá khứ | detrained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detrain
Trái nghĩa
Họ từ của detrain
Câu hỏi thường gặp
detrain nghĩa là gì?
detrain (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xuống xe lửa, cho xuống xe lửa.
detrain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detrain: giọng Anh (UK) /ˈdi.tɹeɪn/.