TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detrain

UK/ˈdi.tɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

detrain nghĩa là xuống xe lửa, cho xuống xe lửa.

Nghĩa của detrain

Nội động từ

  1. Xuống xe lửa.

Ngoại động từ

  1. Cho xuống xe lửa.

Dạng từ của detrain

Ngôi thứ ba số ítdetrains
Hiện tại phân từ (-ing)detraining
Quá khứ phân từdetrained
Quá khứdetrained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detrain

Trái nghĩa

Họ từ của detrain

Câu hỏi thường gặp

detrain nghĩa là gì?

detrain (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xuống xe lửa, cho xuống xe lửa.

detrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detrain: giọng Anh (UK) /ˈdi.tɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.