TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detribalize

US/ˌdi.ˈtrɑɪ.bə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

detribalize nghĩa là giải bộ lạc.

Nghĩa của detribalize

Ngoại động từ

  1. Sử học Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.

Dạng từ của detribalize

Ngôi thứ ba số ítdetribalizes
Hiện tại phân từ (-ing)detribalizing
Quá khứ phân từdetribalized
Quá khứdetribalized

Câu hỏi thường gặp

detribalize nghĩa là gì?

detribalize (ngoại động từ) nghĩa là giải bộ lạc.

detribalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detribalize: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈtrɑɪ.bə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.