detribalize
US/ˌdi.ˈtrɑɪ.bə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
detribalize nghĩa là giải bộ lạc.
Nghĩa của detribalize
Ngoại động từ
- Sử học Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.
Dạng từ của detribalize
| Ngôi thứ ba số ít | detribalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detribalizing |
| Quá khứ phân từ | detribalized |
| Quá khứ | detribalized |
Câu hỏi thường gặp
detribalize nghĩa là gì?
detribalize (ngoại động từ) nghĩa là giải bộ lạc.
detribalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detribalize: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈtrɑɪ.bə.ˌlɑɪz/.